Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to work over
01
đánh đập, hành hạ
to subject an individual to physical punishment or aggression by beating them
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
work
thì hiện tại
work over
ngôi thứ ba số ít
works over
hiện tại phân từ
working over
quá khứ đơn
worked over
quá khứ phân từ
worked over
Các ví dụ
The police arrived just in time to prevent the mob from working over the suspect before questioning him.
Cảnh sát đã đến kịp thời để ngăn đám đông đánh đập nghi phạm trước khi thẩm vấn anh ta.
02
làm lại, hoàn thiện
to refine the first version of a product, design, or concept
Các ví dụ
After the initial test, the team decided to work the product over for better performance.
Sau bài kiểm tra ban đầu, nhóm quyết định làm lại sản phẩm để có hiệu suất tốt hơn.



























