Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Woolgathering
01
mơ mộng, trầm tư mặc tưởng
the act or state of being lost in fanciful thought
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The novel 's plot felt like pure woolgathering, disconnected from reality.
Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết cảm giác như sự mơ mộng thuần túy, tách rời khỏi thực tế.
woolgathering
01
mơ mộng, đãng trí
having a mood or nature prone to fantasy
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most woolgathering
so sánh hơn
more woolgathering
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artist had a woolgathering temperament, always chasing ideas.
Nghệ sĩ có tính cách mơ mộng, luôn theo đuổi những ý tưởng.
Cây Từ Vựng
woolgathering
woolgather
wool
gather



























