woolgathering
wool
ˈwʊl
vool
ga
the
ðə
dhē
ring
rɪng
ring
/wˈʊlɡɐðəɹɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "woolgathering"trong tiếng Anh

Woolgathering
01

mơ mộng, trầm tư mặc tưởng

the act or state of being lost in fanciful thought
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The novel 's plot felt like pure woolgathering, disconnected from reality.
Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết cảm giác như sự mơ mộng thuần túy, tách rời khỏi thực tế.
woolgathering
01

mơ mộng, đãng trí

having a mood or nature prone to fantasy
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most woolgathering
so sánh hơn
more woolgathering
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artist had a woolgathering temperament, always chasing ideas.
Nghệ sĩ có tính cách mơ mộng, luôn theo đuổi những ý tưởng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng