Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wooden spoon
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wooden spoons
Các ví dụ
The wooden spoon has been passed down in the family for generations.
Thìa gỗ đã được truyền lại trong gia đình qua nhiều thế hệ.
02
giải bét bảng, giải trêu cho người đứng chót
a mock prize, usually a wooden spoon, given to the person or team that finishes last in a competition
Dialect
British
Các ví dụ
The quiz 's wooden spoon went to the lowest-scoring group.
Giải bét bảng thuộc về câu lạc bộ có thành tích tệ nhất.



























