womb-to-tomb
Pronunciation
/wˈuːmtətˈuːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "womb-to-tomb"trong tiếng Anh

womb-to-tomb
01

từ lúc lọt lòng đến lúc nhắm mắt, từ khi sinh ra đến khi chết đi

lasting or continuing throughout the entirety of a person's life, from birth to death
idiom
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most womb-to-tomb
so sánh hơn
more womb-to-tomb
không phân cấp được
Các ví dụ
The company offers womb-to-tomb health services, catering to all stages of life.
Công ty cung cấp dịch vụ y tế từ khi sinh ra đến khi mất, phục vụ cho mọi giai đoạn của cuộc đời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng