Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
womb-to-tomb
01
từ lúc lọt lòng đến lúc nhắm mắt, từ khi sinh ra đến khi chết đi
lasting or continuing throughout the entirety of a person's life, from birth to death
Các ví dụ
The company offers womb-to-tomb health services, catering to all stages of life.
Công ty cung cấp dịch vụ y tế từ khi sinh ra đến khi mất, phục vụ cho mọi giai đoạn của cuộc đời.



























