Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wolverine
01
chồn sói, gấu mèo
a wild, solitary, strong, and resilient mammal with brown fur and a long tail, typically found in cold regions of northern Eurasia, Europe, and North America
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
wolverines
Các ví dụ
The thick fur of a wolverine helps it survive in cold climates.
Chồn sói có bộ lông dày giúp nó sống sót trong khí hậu lạnh.
02
người dân Michigan, người Michigan
a person who is from or lives in the U.S. state of Michigan
Các ví dụ
Local wolverines celebrate Michigan's state holidays with community events.
Những Wolverine địa phương kỷ niệm các ngày lễ bang Michigan với các sự kiện cộng đồng.



























