Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wobbly
disapproving
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
wobbliest
so sánh hơn
wobblier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The toddler took a few wobbly steps as she learned to walk, her balance still developing.
Đứa trẻ tập đi đã bước vài bước chập chững khi học cách đi, sự cân bằng của nó vẫn đang phát triển.
Wobbly
01
một Wobbly, thành viên của Industrial Workers of the World
a worker affiliated with the Industrial Workers of the World, which is an international labor union
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Wobblies
tên riêng
Các ví dụ
The historian documented the lives of Wobblies across the U.S.
Nhà sử học đã ghi chép lại cuộc sống của những Wobblies trên khắp nước Mỹ.
Cây Từ Vựng
wobbly
wobble



























