wishful thinking
wish
ˈwɪʃ
vish
ful
fəl
fēl
thin
θɪn
thin
king
kɪng
king

Định nghĩa và ý nghĩa của "wishful thinking"trong tiếng Anh

Wishful thinking
01

ảo tưởng, mong ước viển vông

the act of imagining or hoping for something to be true, despite there being little or no evidence or likelihood of it actually happening 
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
They dismissed her plans as wishful thinking, given the lack of resources. 

Họ bác bỏ kế hoạch của cô ấy như là ảo tưởng, do thiếu nguồn lực.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng