Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wishful thinking
01
ảo tưởng, mong ước viển vông
the act of imagining or hoping for something to be true, despite there being little or no evidence or likelihood of it actually happening
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
It ’s wishful thinking to believe that he ’ll change his habits overnight.
Đó là ảo tưởng khi tin rằng anh ta sẽ thay đổi thói quen của mình chỉ sau một đêm.



























