wishful thinking
Pronunciation
/wˈɪʃfəl θˈɪŋkɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wishful thinking"trong tiếng Anh

Wishful thinking
01

ảo tưởng, mong ước viển vông

the act of imagining or hoping for something to be true, despite there being little or no evidence or likelihood of it actually happening
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
It ’s wishful thinking to believe that he ’ll change his habits overnight.
Đó là ảo tưởng khi tin rằng anh ta sẽ thay đổi thói quen của mình chỉ sau một đêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng