Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wile
01
mưu mẹo, thủ đoạn
a clever and strategic trick used to deceive or manipulate someone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
wiles
Các ví dụ
The salesman 's persuasive wiles convinced the hesitant customer to make a purchase.
Những mưu mẹo thuyết phục của người bán hàng đã thuyết phục khách hàng do dự thực hiện mua hàng.



























