wigwag
wig
ˈwɪg
vig
wag
wæg
vāg
British pronunciation
/wˈɪɡwaɡ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wigwag"trong tiếng Anh

to wigwag
01

ra hiệu bằng cờ hoặc ánh sáng theo một mã, tín hiệu bằng cờ hoặc ánh sáng

signal by or as if by a flag or light waved according to a code
02

vẫy, lắc

to signal with a swinging motion, resembling the motion of a flag
example
Các ví dụ
During the parade, the drum major wigwagged the baton in time with the music.
Trong suốt buổi diễu hành, người chỉ huy dàn trống vẫy cây gậy theo nhịp nhạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store