widow
Pronunciation
/ˈwɪdoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "widow"trong tiếng Anh

01

góa phụ, người đàn bà góa

a married woman whose spouse is dead and has not married again
widow definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
widows
Các ví dụ
She has been a widow for five years since her husband ’s death.
Cô ấy đã là góa phụ được năm năm kể từ khi chồng qua đời.
to widow
01

làm góa, khiến mất vợ/chồng

cause to be without a spouse
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
widow
ngôi thứ ba số ít
widows
hiện tại phân từ
widowing
quá khứ đơn
widowed
quá khứ phân từ
widowed
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng