Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to whet
01
mài giũa, kích thích
to sharpen or stimulate, typically referring to one's appetite, curiosity, or interest
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
whet
ngôi thứ ba số ít
whets
hiện tại phân từ
whetting
quá khứ đơn
whetted
quá khứ phân từ
whetted
Các ví dụ
Tomorrow, they will whet their interest in photography by attending a workshop on landscape photography.
Ngày mai, họ sẽ kích thích sự quan tâm của mình đến nhiếp ảnh bằng cách tham dự một hội thảo về nhiếp ảnh phong cảnh.
02
mài, làm bén
to sharpen or hone the cutting edge of a blade by rubbing it against a sharpening tool or stone
Các ví dụ
The barber skillfully whetted the straight razor, ensuring it was sharp enough for a smooth and precise shave.
Người thợ cắt tóc khéo léo mài lưỡi dao cạo thẳng, đảm bảo nó đủ sắc để cạo một cách mượt mà và chính xác.



























