Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Welterweight
01
hạng cân bán trung, hạng cân welter
a weight category between lightweight and middleweight in professional boxing and similar sports, typically 63–67 kg or 139–147 lb
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
welterweights
Các ví dụ
The boxer moved up to welterweight after dominating the lightweight division.
Võ sĩ đã chuyển lên hạng cân welterweight sau khi thống trị hạng cân nhẹ.
02
hạng bán trung, hạng cân bán trung
a wrestler weighing 70–78 kg or 154–172 lb
Các ví dụ
The wrestler weighed in as a welterweight before the match.
Đô vật đã cân nặng ở hạng bán trung trước trận đấu.
03
hạng bán trung, hạng trung nhẹ
an amateur boxer weighing up to 67 kg or 148 lb
Các ví dụ
During the fight, the welterweight showcased exceptional speed and footwork.
Trong trận đấu, hạng bán trung đã thể hiện tốc độ và kỹ thuật di chuyển đặc biệt xuất sắc.
04
trọng lượng welter, handicap welter
a weight of 13 kg or 28 lb, that is sometimes assigned to a horse as a handicap in a race
Các ví dụ
The horse carried a welterweight of 28 lb in the steeplechase.
Con ngựa mang trọng lượng welter 28 lb trong cuộc đua vượt chướng ngại vật.
Cây Từ Vựng
welterweight
welter
weight



























