Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
well-endowed
01
có hình thể hấp dẫn, đầy đặn
(of a woman) having a large and attractive physical feature, such as a full bust or a muscular physique
02
được tài trợ tốt, được tài trợ hào phóng
having a large amount of something, especially money, resources, or financial support
Các ví dụ
She was able to start her business with the help of a well-endowed venture fund.
Cô ấy đã có thể bắt đầu công việc kinh doanh của mình với sự giúp đỡ của một quỹ đầu tư mạo hiểm được tài trợ tốt.



























