Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Weirdo
01
người kỳ quặc, người lập dị
a person regarded as very strange or eccentric
Dialect
American
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
weirdos
Các ví dụ
The new neighbor is a total weirdo – he only comes out at night.
Người hàng xóm mới là một kẻ kỳ quặc hoàn toàn – anh ta chỉ ra ngoài vào ban đêm.
02
kẻ điên, kẻ mất trí
a deranged or potentially dangerous person
Dialect
American
xúc phạm
tiếng lóng
Các ví dụ
The police arrested the weirdo who was following women home.
Cảnh sát đã bắt giữ kẻ kỳ quặc đang theo dõi phụ nữ về nhà.



























