Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Weirdo
01
người kỳ quặc, người lập dị
a person regarded as very strange or eccentric
Dialect
American
Offensive
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
weirdos
Các ví dụ
Everyone avoids the weirdo who stares at people on the bus.
Mọi người tránh kẻ kỳ quặc nhìn chằm chằm vào người khác trên xe buýt.
02
kẻ điên, kẻ mất trí
a deranged or potentially dangerous person
Dialect
American
Offensive
Slang
Các ví dụ
He turned into a real weirdo after the breakup, sending threatening messages.
Anh ấy trở thành một kẻ kỳ quặc thực sự sau khi chia tay, gửi những tin nhắn đe dọa.



























