Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
weighted
01
nặng nề, chất đầy
made heavy or weighted down with weariness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most weighted
so sánh hơn
more weighted
có thể phân cấp
02
có trọng số, điều chỉnh
adjusting values or proportions to give more importance to certain factors relative to others
Các ví dụ
The weighted voting system ensures that shareholders with more shares have a greater say in company decisions.
Hệ thống bỏ phiếu có trọng số đảm bảo rằng các cổ đông có nhiều cổ phần hơn sẽ có tiếng nói lớn hơn trong các quyết định của công ty.



























