to blot out
Pronunciation
/blˈɑːt ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "blot out"trong tiếng Anh

to blot out
[phrase form: blot]
01

xóa bỏ, loại bỏ

to intentionally remove something unpleasant from one's mind
to blot out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
blot
thì hiện tại
blot out
ngôi thứ ba số ít
blots out
hiện tại phân từ
blotting out
quá khứ đơn
blotted out
quá khứ phân từ
blotted out
Các ví dụ
A good night 's sleep can often blot out worries temporarily.
Một đêm ngủ ngon thường có thể xóa bỏ những lo lắng tạm thời.
02

xóa bỏ, che khuất

to cover something so that it becomes difficult or impossible to see
Các ví dụ
The building construction blotted the skyline out temporarily.
Việc xây dựng tòa nhà đã tạm thời che khuất đường chân trời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng