wearing
wea
ˈwɛ
ve
ring
rɪng
ring
/wˈe‍əɹɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wearing"trong tiếng Anh

Wearing
01

mặc, trang phục

the act of having on your person as a covering or adornment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sự mài mòn, sự xói mòn

(geology) the mechanical process of wearing or grinding something down (as by particles washing over it)
wearing
01

mệt mỏi, kiệt sức

causing tiredness or exhaustion
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most wearing
so sánh hơn
more wearing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The constant stress at work is wearing.
Sự căng thẳng liên tục ở nơi làm việc thật mệt mỏi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng