Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wearily
Các ví dụ
The hikers trudged wearily through the rain, eager for rest.
Những người đi bộ đường dài mệt mỏi bước đi dưới mưa, mong muốn được nghỉ ngơi.
02
mệt mỏi, một cách chán nản
in a way that expresses boredom, disinterest, or tiredness from repeated experience
Các ví dụ
The journalist wearily recounted the same political scandal that had dominated headlines all year.
Nhà báo mệt mỏi kể lại vụ bê bối chính trị tương tự đã thống trị các tiêu đề suốt cả năm.
Cây Từ Vựng
wearily
weary



























