Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wealthy
01
giàu có, phú quý
having a large amount of money or valuable possessions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
wealthiest
so sánh hơn
wealthier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The wealthy philanthropist donated millions of dollars to charity every year.
Nhà từ thiện giàu có hàng năm quyên góp hàng triệu đô la cho tổ chức từ thiện.
Cây Từ Vựng
wealthily
wealthiness
wealthy
wealth



























