watch out for
watch
wɑ:ʧ
vaach
out
aʊt
awt
for
fɔ:r
fawr
British pronunciation
/wˈɒtʃ ˈaʊt fɔː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "watch out for"trong tiếng Anh

to watch out for
[phrase form: watch]
01

để ý đến, cẩn thận với

to be cautious about the safety of someone or something
to watch out for definition and meaning
example
Các ví dụ
Lifeguards constantly watch out for swimmers in the pool.
Nhân viên cứu hộ liên tục theo dõi những người bơi trong hồ bơi.
02

để ý đến, cẩn thận với

to pay attention and notice someone or something
example
Các ví dụ
Watch out for deadlines; missing them can have consequences.
Hãy chú ý đến các thời hạn; bỏ lỡ chúng có thể gây ra hậu quả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store