Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to watch out for
[phrase form: watch]
01
để ý đến, cẩn thận với
to be cautious about the safety of someone or something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
watch
thì hiện tại
watch out for
ngôi thứ ba số ít
watches out for
hiện tại phân từ
watching out for
quá khứ đơn
watched out for
quá khứ phân từ
watched out for
Các ví dụ
Lifeguards constantly watch out for swimmers in the pool.
Nhân viên cứu hộ liên tục theo dõi những người bơi trong hồ bơi.
02
để ý đến, cẩn thận với
to pay attention and notice someone or something
Các ví dụ
Watch out for deadlines; missing them can have consequences.
Hãy chú ý đến các thời hạn; bỏ lỡ chúng có thể gây ra hậu quả.



























