washout
wash
ˈwɒʃ
vosh
out
aʊt
awt

Định nghĩa và ý nghĩa của "washout"trong tiếng Anh

Washout
01

thất bại thảm hại, sự thất bại

a complete or disappointing failure 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
washouts
Các ví dụ
The game was a washout and ended without a single goal. 

Trận đấu là một thất bại hoàn toàn và kết thúc mà không có một bàn thắng nào.

1.1

hủy bỏ, thất bại

an event, action, etc. that is stopped or ruined due to raining 
02

kẻ thất bại, sự thất bại

someone who is unsuccessful 
03

sự xói mòn, sự rửa trôi

* a situation in which the ground has been damaged by rain or a flood 
04

kênh xói mòn, sự xói mòn do nước

the channel or break produced by erosion of relatively soft soil by water 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng