warthog
wart
ˈwɔ:t
vawt
hog
hɒg
hog

Định nghĩa và ý nghĩa của "warthog"trong tiếng Anh

Warthog
01

lợn rừng châu Phi, lợn lòi có ngà

a wild pig with a pair of tusks that lives in sub-Saharan Africa and feeds on vegetables 
warthog definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
warthogs
02

người lợn lòi, kẻ thô lỗ

a person regarded as ugly, crude, or coarse 
warthog definition and meaning
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
That warthog laughed while spilling the drinks. 

Con lợn bướu đó cười trong khi làm đổ đồ uống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng