Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Warranty
01
bảo hành, sự đảm bảo
a written agreement in which a manufacturer promises a customer to repair or replace a product, under certain conditions, within a specific period of time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
warranties
Các ví dụ
The car came with a three-year warranty, so I don’t need to worry if something breaks down.
Chiếc xe đi kèm với bảo hành ba năm, vì vậy tôi không cần phải lo lắng nếu có gì đó hỏng hóc.



























