warble
war
ˈwɔr
vawr
ble
bəl
bēl
/wˈɔːbə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "warble"trong tiếng Anh

to warble
01

hót, líu lo

(of a bird) to produce a melodious, trilling, or warbling song with a series of varying notes and pitches
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
warble
ngôi thứ ba số ít
warbles
hiện tại phân từ
warbling
quá khứ đơn
warbled
quá khứ phân từ
warbled
02

hót líu lo, ríu rít

sing or play with trills, alternating with the half note above or below
03

hót líu lo, hát bằng kỹ thuật yodel

sing by changing register; sing by yodeling
Warble
01

bệnh giòi, ấu trùng ruồi

a parasitic infestation in cattle caused by the larvae of certain flies that burrow under the skin, creating lumps or nodules
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
warbles
Các ví dụ
If left untreated, warbles can make cows uncomfortable and sick.
Nếu không được điều trị, warble có thể khiến bò khó chịu và bị bệnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng