Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
War dance
01
điệu nhảy chiến tranh, vũ điệu chiến tranh
a ceremonial dance performed by warriors before battle, often to intimidate opponents or to prepare mentally for combat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
war dances
Các ví dụ
The ancient Greeks believed that performing a war dance before a battle would instill valor and unity among the troops.
Người Hy Lạp cổ đại tin rằng việc biểu diễn một điệu nhảy chiến tranh trước trận chiến sẽ truyền dũng khí và sự đoàn kết cho quân đội.



























