Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to wane
01
suy giảm, giảm dần
to gradually decrease in intensity, strength, importance, size, influence, etc.
Intransitive
Các ví dụ
The storm 's fury waned as it moved away from the coast.
Cơn thịnh nộ của cơn bão giảm dần khi nó di chuyển ra xa bờ biển.
02
khuyết, giảm dần
(of the moon) to gradually decrease in its visible illuminated surface as it progresses from full to new moon
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
wane
ngôi thứ ba số ít
wanes
hiện tại phân từ
waning
quá khứ đơn
waned
quá khứ phân từ
waned
Các ví dụ
The light from the moon will wane until it's barely visible.
Ánh sáng từ mặt trăng sẽ suy yếu cho đến khi nó hầu như không thể nhìn thấy.
Wane
01
sự suy giảm, sự suy yếu
a decrease in something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
His political career was on the wane, with fewer public appearances.
Sự nghiệp chính trị của ông đang suy yếu, với ít lần xuất hiện trước công chúng hơn.
02
đứa trẻ, em bé
(Scottish) a child
Slang
Các ví dụ
That wane's full of energy!
Wane đó đầy năng lượng!



























