wampum
Pronunciation
/ˈwɑmpəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wampum"trong tiếng Anh

Wampum
01

tiền, xèng

informal terms for money
wampum definition and meaning
02

wampum (hạt vỏ sò được một số bộ lạc người Mỹ bản địa sử dụng làm tiền tệ hoặc đồ nghi lễ), hạt wampum

a shell beads used by some Native American tribes as currency or ceremonial items
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Early European settlers in North America often traded with Native American tribes using wampum beads as a form of currency.
Những người định cư châu Âu đầu tiên ở Bắc Mỹ thường giao dịch với các bộ lạc người Mỹ bản địa bằng cách sử dụng hạt wampum như một hình thức tiền tệ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng