Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wampum
01
tiền, xèng
informal terms for money
02
wampum (hạt vỏ sò được một số bộ lạc người Mỹ bản địa sử dụng làm tiền tệ hoặc đồ nghi lễ), hạt wampum
a shell beads used by some Native American tribes as currency or ceremonial items
Các ví dụ
Early European settlers in North America often traded with Native American tribes using wampum beads as a form of currency.
Những người định cư châu Âu đầu tiên ở Bắc Mỹ thường giao dịch với các bộ lạc người Mỹ bản địa bằng cách sử dụng hạt wampum như một hình thức tiền tệ.



























