wampum
wam
ˈwɒm
vom
pum
pəm
pēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "wampum"trong tiếng Anh

Wampum
01

tiền, xèng

informal terms for money 
wampum definition and meaning
02

wampum (hạt vỏ sò được một số bộ lạc người Mỹ bản địa sử dụng làm tiền tệ hoặc đồ nghi lễ), hạt wampum

a shell beads used by some Native American tribes as currency or ceremonial items 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
wampums
Các ví dụ
The Haudenosaunee Confederacy used wampum belts as a means of recording and conveying important treaties and agreements. 

Liên minh Haudenosaunee đã sử dụng các đai wampum như một phương tiện để ghi lại và truyền đạt các hiệp ước và thỏa thuận quan trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng