Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Blockbuster
01
bom tấn, thành công lớn
a thing that achieves great widespread popularity or financial success, particularly a movie, book, or other product
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
blockbusters
Các ví dụ
The new superhero movie became a blockbuster, earning over $1 billion at the box office.
Bộ phim siêu anh hùng mới đã trở thành một bom tấn, thu về hơn 1 tỷ đô la tại phòng vé.
02
bom khổng lồ, siêu bom
a very large bomb designed to destroy wide areas
Các ví dụ
The army dropped a blockbuster on the abandoned factory.
Quân đội đã thả một quả bom công suất lớn xuống nhà máy bỏ hoang.



























