Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Walkway
01
lối đi bộ, cầu đi bộ trên cao
a path for walking, typically built outdoors and above the ground level
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
walkways
Các ví dụ
The elevated walkway offered scenic views of the park below, winding its way through lush greenery and over gentle streams.
Lối đi trên cao mang đến tầm nhìn cảnh quan của công viên bên dưới, uốn lượn qua màu xanh tươi tốt và trên những dòng suối nhẹ nhàng.



























