Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Waif
01
người vô gia cư, đứa trẻ bị bỏ rơi
a person, often a child, who is homeless, neglected, or abandoned
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
waifs
Các ví dụ
She could n't bear to see the waif standing alone on the street corner and offered to buy him a warm meal.
Cô ấy không thể chịu được khi nhìn thấy đứa trẻ lang thang đứng một mình ở góc phố và đề nghị mua cho cậu bé một bữa ăn nóng.
Cây Từ Vựng
waiflike
waif



























