blithesome
Pronunciation
/blˈaɪðsʌm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "blithesome"trong tiếng Anh

blithesome
01

vui vẻ, hân hoan

marked by unrestrained joy, excitement, or cheerfulness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most blithesome
so sánh hơn
more blithesome
có thể phân cấp
Các ví dụ
Surrounded by her family and friends, Grandma Eugenia celebrated her 90th birthday in a blithesome mood.
Được bao quanh bởi gia đình và bạn bè, bà Eugenia đã kỷ niệm sinh nhật lần thứ 90 của mình trong tâm trạng vui vẻ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng