Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Voyage
01
hành trình, chuyến đi
a long journey taken on a ship or spacecraft
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
voyages
Các ví dụ
They planned a voyage to Antarctica to study the continent ’s unique wildlife and climate.
Họ đã lên kế hoạch cho một chuyến đi đến Nam Cực để nghiên cứu động vật hoang dã và khí hậu độc đáo của lục địa.
02
hành trình, chuyến đi
a journey to a distant place, by any mode of travel
Các ví dụ
Their voyage across the continent was arduous.
Hành trình của họ xuyên lục địa rất gian nan.
to voyage
01
du hành, đi biển
to travel over a long distance by sea or in space
Intransitive: to voyage somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
voyage
ngôi thứ ba số ít
voyages
hiện tại phân từ
voyaging
quá khứ đơn
voyaged
quá khứ phân từ
voyaged
Các ví dụ
The novel 's protagonist decided to voyage to foreign lands, seeking adventure and new experiences.
Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết quyết định hành trình đến những vùng đất xa lạ, tìm kiếm phiêu lưu và trải nghiệm mới.



























