voting age
vo
ˈvəʊ
vew
ting
tɪng
ting
age
eɪʤ
eij

Định nghĩa và ý nghĩa của "voting age"trong tiếng Anh

Voting age
01

tuổi bầu cử, độ tuổi bỏ phiếu

the minimum age that is required to legally be allowed to vote in public elections 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The voting age in most countries is set at 18 years old. 

Tuổi bầu cử ở hầu hết các quốc gia được đặt ở mức 18 tuổi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng