Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vortex
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
vortices
Các ví dụ
The scientist observed the miniature vortex in the laboratory, studying its properties to better understand fluid behavior.
Nhà khoa học đã quan sát xoáy nước thu nhỏ trong phòng thí nghiệm, nghiên cứu các đặc tính của nó để hiểu rõ hơn về hành vi của chất lỏng.
02
xoáy nước, vòng xoáy
the shape of something rotating rapidly



























