Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
volute
01
xoắn ốc, cuộn tròn
shaped like a coil or spiral
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most volute
so sánh hơn
more volute
có thể phân cấp
Các ví dụ
The sculpture featured volute forms that echoed natural spirals.
Tác phẩm điêu khắc có các hình dạng volute phản ánh các đường xoắn ốc tự nhiên.
Volute
01
vòng xoắn, cuộn tròn
a structure or object formed by a continuous series of loops or coils
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
volutes
Các ví dụ
The artist drew a volute of ribbon around the centerpiece.
Nghệ sĩ đã vẽ một hình xoắn ốc bằng ruy băng xung quanh trung tâm.
02
vòng xoắn trang trí, họa tiết xoắn ốc
a decorative curve on a flat surface that winds around a central point, gradually increasing its distance from the center
Các ví dụ
The volute traced a spiral path across the page.
Vòng xoắn vẽ một đường xoắn ốc xuyên qua trang giấy.
Các ví dụ
The Baroque façade was embellished with decorative volutes, a hallmark of the architectural style's exuberance and drama.
Mặt tiền Baroque được trang trí với những volute trang trí, một dấu ấn của sự phóng khoáng và kịch tính trong phong cách kiến trúc này.



























