Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Voltage
01
điện áp, hiệu điện thế
total potential energy provided by a power source
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
This power outlet delivers 120V, but your device needs 240V.
Ổ cắm này cung cấp 120 V, nhưng thiết bị của bạn cần 240 V.
02
điện áp, hiệu điện thế
the measure of electric potential difference between two points in a circuit, expressed in volts
Các ví dụ
Measure the voltage between the two ends of the resistor.
Đo điện áp giữa hai đầu của điện trở.
Cây Từ Vựng
voltage
volt



























