Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Blindfold
01
băng bịt mắt, mặt nạ che mắt
a cloth or covering used to cover someone's eyes, typically secured with ties or straps
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
blindfolds
Các ví dụ
She tied the blindfold securely around her partner's head for the surprise birthday party.
Cô ấy buộc chặt băng bịt mắt quanh đầu bạn đời của mình cho bữa tiệc sinh nhật bất ngờ.
to blindfold
01
bịt mắt, che mắt
cover the eyes of (someone) to prevent him from seeing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
blindfold
ngôi thứ ba số ít
blindfolds
hiện tại phân từ
blindfolding
quá khứ đơn
blindfolded
quá khứ phân từ
blindfolded
blindfold
01
bị bịt mắt, bịt mắt
wearing a blindfold
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most blindfold
so sánh hơn
more blindfold
có thể phân cấp
Cây Từ Vựng
blindfold
blind
fold



























