Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vitamin D
01
vitamin D, vitamin mặt trời
a fat-soluble vitamin crucial for human nutrition, essential for calcium absorption, bone health, and immune system support
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The scientist researched the feeling of improved mood linked to adequate levels of vitamin D.
Nhà khoa học đã nghiên cứu cảm giác cải thiện tâm trạng liên quan đến mức độ đầy đủ của vitamin D.



























