Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vitamin B6
01
vitamin B6, pyridoxin
a nutrient that helps the brain, nerves, and immune system work properly
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
vitamin B6s
Các ví dụ
Pregnant women often need more vitamin B6 to support fetal brain development.
Phụ nữ mang thai thường cần nhiều vitamin B6 hơn để hỗ trợ sự phát triển não bộ của thai nhi.



























