visage
Pronunciation
/ˈvɪzədʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "visage"trong tiếng Anh

Visage
01

khuôn mặt, dung nhan

the face of a person, with regard to its shape or structure
visage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
visages
Các ví dụ
The marble bust preserved the emperor 's noble visage.
Bức tượng bán thân bằng đá cẩm thạch đã bảo tồn gương mặt cao quý của hoàng đế.
02

biểu cảm khuôn mặt, nét mặt

a person's facial expression, conveying mood or emotion
Các ví dụ
The child 's terrified visage made the room fall silent.
Gương mặt kinh hãi của đứa trẻ khiến căn phòng chìm vào im lặng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng