violinist
vio
ˌvaɪə
vaie
li
ˈlɪ
li
nist
nɪst
nist
violist

Định nghĩa và ý nghĩa của "violinist"trong tiếng Anh

Violinist
01

nghệ sĩ vĩ cầm

a musician who plays the violin, typically performing solo or with other musicians or vocalists 
violinist definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
violinists
Các ví dụ
The renowned violinist captivated the audience with a breathtaking solo performance. 

Nghệ sĩ vĩ cầm nổi tiếng đã làm say lòng khán giả với màn biểu diễn solo ngoạn mục.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng