violet
vio
ˈvaɪə
vaie
let
lət
lēt
violent

Định nghĩa và ý nghĩa của "violet"trong tiếng Anh

Violet
01

hoa tím, hoa violet

a type of plant with tiny purple or white flowers and a sweet smell 
violet definition and meaning
Các ví dụ
The garden was filled with vibrant violets, their delicate purple flowers adding a splash of color. 

Khu vườn ngập tràn những cây hoa violet rực rỡ, những bông hoa màu tím mỏng manh của chúng thêm một chút màu sắc.

02

tím, màu tím

a color at the short-wavelength end of the visible spectrum, appearing beyond blue 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
violets
Các ví dụ
She painted the walls a soft violet. 

Cô ấy sơn tường một màu tím nhẹ nhàng.

01

tím, tía

having a bluish-purple color 
violet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most violet
so sánh hơn
more violet
có thể phân cấp
Các ví dụ
She wore a violet dress to the party. 

Cô ấy mặc một chiếc váy tím đến bữa tiệc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng