violence
Pronunciation
/ˈvaɪəɫəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "violence"trong tiếng Anh

Violence
01

bạo lực, sự tàn bạo

a crime that is intentionally directed toward a person or thing to hurt, intimidate, or kill them
violence definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The film depicted graphic scenes of violence that were unsettling to some viewers.
Bộ phim mô tả những cảnh bạo lực đồ họa khiến một số khán giả cảm thấy không thoải mái.
02

bạo lực, cuồng nộ

the quality of being wild or intense
Các ví dụ
He slammed the door with violence.
Anh ấy đóng sầm cửa với bạo lực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng