viol
viol
vaɪəl
vaiel
sialvialdiallisle

Định nghĩa và ý nghĩa của "viol"trong tiếng Anh

01

đàn viol, viola da gamba

an early string instrument similar to a violin, typically featuring six strings and played with a bow 
viol definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
viols
Các ví dụ
Violins were a later development, taking over in the 17th century from the older family of viols which had been more popular. 

Violin là một sự phát triển sau này, tiếp quản vào thế kỷ 17 từ gia đình viol cũ hơn vốn đã phổ biến hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng