vine
Pronunciation
/ˈvaɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vine"trong tiếng Anh

01

cây nho, dây leo nho

a climbing plant with grapes as its fruit
vine definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
vines
Các ví dụ
They admired the flowering vine that draped over the pergola, providing a colorful and fragrant addition to their outdoor space.
Họ ngưỡng mộ cây nho đang nở hoa phủ lên giàn hoa, mang lại một không gian ngoài trời đầy màu sắc và hương thơm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng