Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bleeder
01
kẻ phiền phức, kẻ đáng thương
an annoying, irritating, or pitiful person
Dialect
British
Informal
Offensive
Các ví dụ
Some bleeder left their trash all over the picnic area.
Một kẻ phiền toái đã để rác của họ khắp khu vực dã ngoại.
02
người bị bệnh máu khó đông, người chảy máu
someone who has hemophilia and is subject to uncontrollable bleeding
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bleeders



























