Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vibrancy
01
sự cộng hưởng, âm vang
the quality of producing a loud, deep, or resonant sound
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The church bells rang with remarkable vibrancy.
Chuông nhà thờ rung lên với một vibrancy đáng chú ý.
02
sự rực rỡ, sự sống động
the quality of being bright, vivid, and striking in appearance
Các ví dụ
Her dress had a vibrancy that contrasted with the muted background.
Chiếc váy của cô ấy có một sự rực rỡ tương phản với nền tối giản.
Cây Từ Vựng
vibrancy
vibr



























