verve
verve
vɜ:v
vēv
verseverge

Định nghĩa và ý nghĩa của "verve"trong tiếng Anh

01

nhiệt huyết, hăng hái

lively energy, spirit, or enthusiasm in someone's style, performance, or way of expressing themselves 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
She performed the dance with remarkable verve. 

Cô ấy đã biểu diễn điệu nhảy với một sinh lực đáng chú ý.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng