Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vernal
01
xuân, trẻ trung
representing anything young and fresh
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most vernal
so sánh hơn
more vernal
có thể phân cấp
Các ví dụ
The poet 's verses reflected a vernal optimism, capturing the spirit of youthful hope and renewal.
Những câu thơ của nhà thơ phản ánh một sự lạc quan mùa xuân, nắm bắt tinh thần hy vọng và đổi mới tuổi trẻ.
02
thuộc mùa xuân, xuân
of or characteristic of or occurring in spring



























