vernal
Pronunciation
/ˈvɝnəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vernal"trong tiếng Anh

01

xuân, trẻ trung

representing anything young and fresh
vernal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most vernal
so sánh hơn
more vernal
có thể phân cấp
Các ví dụ
The poet 's verses reflected a vernal optimism, capturing the spirit of youthful hope and renewal.
Những câu thơ của nhà thơ phản ánh một sự lạc quan mùa xuân, nắm bắt tinh thần hy vọng và đổi mới tuổi trẻ.
02

thuộc mùa xuân, xuân

of or characteristic of or occurring in spring
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng