Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ventrally
01
ở vị trí bụng, theo hướng bụng
in a ventral location or direction
thông tin ngữ pháp
02
về phía bụng, ở mặt bụng
(in zoology) in a direction toward or on the underside of an animal's body
Các ví dụ
The turtle 's shell curves inward slightly ventrally.
Mai rùa cong nhẹ vào trong về phía bụng.



























